health

/hɛlθ/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

trạng thái cơ thể khỏe mạnh, không bị ốm đau hay thương tích

Cô ấy có một sức khỏe rất tốt.

2

lĩnh vực chăm sóc và bảo vệ sức khỏe cho mọi người

Cô ấy làm việc trong ngành y tế với vai trò là một y tá.

Từ đồng nghĩa

wellness fitness wellbeing

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ health nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ health.

Tải trên App Store