heartbreak

/hɑːt.bɹeɪk/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

nỗi đau khổ, buồn bã tột cùng khi mất đi tình yêu

Cô ấy đã trải qua nỗi đau tan nát cõi lòng sau khi anh ấy rời bỏ cô.

Từ đồng nghĩa

sorrow sadness grief

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ heartbreak nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ heartbreak.

Tải trên App Store