hesitate

/ˈhɛzɪteɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

dừng lại hoặc chần chừ một chút trước khi làm gì đó vì bạn chưa chắc chắn hoặc cảm thấy lo lắng

Cô ấy đã ngập ngừng một lúc trước khi trả lời câu hỏi.

Từ đồng nghĩa

pause stall vacillate

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ hesitate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ hesitate.

Tải trên App Store