high

/haɪ/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

ở vị trí rất cao so với mặt đất hoặc trên bầu trời

Con diều bay rất cao trên bầu trời.

2

chỉ một mức độ hoặc số lượng rất lớn

Cô ấy đặt rất nhiều kỳ vọng cao vào dự án này.

Từ đồng nghĩa

tall elevated lofty

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ high nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ high.

Tải trên App Store