honor

/ˈɒn.ə/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Sự kính trọng hoặc nể phục mà mọi người dành cho ai đó vì những việc tốt họ đã làm

Người chiến sĩ ấy đã giành được sự kính trọng từ mọi người nhờ lòng dũng cảm của mình.

2

Việc giữ đúng lời hứa, tuân thủ quy tắc hoặc làm điều đúng đắn

Anh ấy đã quyết định giữ đúng cam kết mà mình đã ký.

Từ đồng nghĩa

respect esteem recognition

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ honor nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ honor.

Tải trên App Store