humanitarian

/hjʊˌmæ.nɪˈtɛː.ɹɪ.ən/
tính từ / danh từ
? ?

Định nghĩa

1

liên quan đến việc giúp đỡ mọi người, đặc biệt là những người đang gặp khó khăn, hoạn nạn

Các gói cứu trợ nhân đạo đã giúp cứu sống rất nhiều người.

2

một người có tấm lòng nhân ái, luôn giúp đỡ những người cần được hỗ trợ

Anh ấy là một nhà hoạt động nhân đạo rất nổi tiếng trong cộng đồng của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa

kind caring charitable

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ humanitarian nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ humanitarian.

Tải trên App Store