humble

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

có thái độ khiêm tốn, không tự cao tự đại hay cho rằng mình quan trọng hơn người khác

Cô ấy là một người rất khiêm tốn, chẳng bao giờ thích khoe khoang về những thành tích mình đạt được cả.

Từ đồng nghĩa

modest unassuming lowly

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ humble nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ humble.

Tải trên App Store