hungry

/ˈhʌŋ.ɡɹi/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác bụng đói và muốn ăn gì đó

Tớ thấy đói bụng quá sau khi chạy bộ một quãng dài.

2

khao khát, mong muốn có được hoặc làm được điều gì đó

Cô ấy luôn khao khát đạt được thành công trong sự nghiệp.

Từ đồng nghĩa

starving famished peckish

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ hungry nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ hungry.

Tải trên App Store