hydrate

/ˈhaɪdɹeɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

cung cấp nước cho cơ thể hoặc cho một thứ gì đó

Mình thường bôi kem dưỡng ẩm để cấp nước cho da sau khi rửa mặt xong.

2

một chất có chứa các phân tử nước trong cấu trúc của nó

Đồng sunfat ngậm nước là một loại chất có các phân tử nước gắn kết bên trong cấu trúc.

Từ đồng nghĩa

wet moisten drink

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ hydrate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ hydrate.

Tải trên App Store