hygiene

/ˈhaɪˌdʒiːn/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

việc giữ gìn cơ thể sạch sẽ và khỏe mạnh

Cô ấy thường xuyên rửa tay để đảm bảo vệ sinh cá nhân.

2

các quy tắc hoặc thói quen giúp giữ mọi thứ sạch sẽ

Trường học có những quy định rất nghiêm ngặt về vấn đề vệ sinh.

Từ đồng nghĩa

cleanliness sanitation grooming

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ hygiene nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ hygiene.

Tải trên App Store