hypocrite

/ˈhɪ.pə.kɹɪt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ người đạo đức giả, kiểu ngoài miệng thì nói lời hay ý đẹp nhưng hành động thì ngược lại hoàn toàn

Anh ta mắng cô ấy là kẻ đạo đức giả vì cô ấy luôn miệng nói trung thực là quan trọng, trong khi chính anh ta lại đi nói dối.

Từ đồng nghĩa

pretender phoney insincere

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ hypocrite nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ hypocrite.

Tải trên App Store