identical

/aɪˈdɛntɪkl̩/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

giống hệt nhau, không khác biệt chút nào

Hai chiếc xe đó trông giống hệt nhau.

2

giống nhau như đúc, thường dùng để chỉ cặp sinh đôi

Anh em sinh đôi giống hệt nhau về mã gen.

Từ đồng nghĩa

same exactly the same equal

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ identical nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ identical.

Tải trên App Store