ideology

/ˌaɪ.diːˈɒl.ə.d͡ʒiː/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Một hệ thống các tư tưởng, quan điểm làm kim chỉ nam cho niềm tin và hành động của một người hoặc một nhóm người

Hệ tư tưởng của đảng chính trị này luôn đề cao sự bình đẳng giữa mọi người.

2

Một lĩnh vực nghiên cứu chuyên sâu về các tư tưởng và niềm tin

Cô ấy đang học chuyên ngành về hệ tư tưởng tại trường đại học.

Từ đồng nghĩa

belief system doctrine viewpoint

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ ideology nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ ideology.

Tải trên App Store