immune

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

được bảo vệ để không bị mắc bệnh

Sau khi tiêm phòng, cô ấy đã có khả năng miễn dịch với bệnh cúm rồi.

2

không bị ảnh hưởng bởi vấn đề hay lời chỉ trích nào đó

Anh ấy dường như chẳng mảy may bận tâm đến những lời đàm tiếu xung quanh.

Từ đồng nghĩa

resistant protected safe

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ immune nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ immune.

Tải trên App Store