immunity

/ɪˈmjuːnəti/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

khả năng tự nhiên của cơ thể giúp chống lại bệnh tật

Sau khi tiêm vắc-xin, cô ấy đã có khả năng miễn dịch với căn bệnh này.

2

sự bảo vệ về mặt pháp lý, giúp một người không bị truy cứu trách nhiệm hoặc bị kiện

Nhà ngoại giao đó được hưởng quyền miễn trừ, nên không thể bị bắt giữ.

Từ đồng nghĩa

resistance protection defence

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ immunity nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ immunity.

Tải trên App Store