impulsive

/ɪmˈpʌlsɪv/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ kiểu người hay làm gì đó ngay lập tức mà không suy nghĩ kỹ trước sau

Cô ấy thấy chiếc váy đẹp quá nên mua luôn một cách đầy bốc đồng mà chẳng thèm nhìn giá.

Từ đồng nghĩa

spontaneous rash unthinking

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ impulsive nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ impulsive.

Tải trên App Store