incidence

danh từ
? ?

Định nghĩa

1

tần suất hoặc mức độ thường xuyên xảy ra của một sự việc nào đó

Vào mùa đông, tỉ lệ mắc cảm lạnh thường tăng cao hơn hẳn.

2

nguy cơ hoặc khả năng một căn bệnh hay vấn đề nào đó xuất hiện

Mỗi năm, các bác sĩ đều nghiên cứu về tỉ lệ mắc bệnh cúm trong cộng đồng.

Từ đồng nghĩa

rate frequency occurrence

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ incidence nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ incidence.

Tải trên App Store