incorporate

/ɪŋˈkɔɹpɚe(ɪ)t/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

kết hợp hoặc đưa một cái gì đó vào một tổng thể lớn hơn

Chúng ta sẽ đưa những dữ liệu mới này vào trong bản báo cáo.

2

thành lập một doanh nghiệp theo mô hình công ty chính thức

Họ đã chính thức đăng ký công ty để thu hút thêm các nhà đầu tư.

Từ đồng nghĩa

include add merge

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ incorporate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ incorporate.

Tải trên App Store