independent

/ɪndɪˈpɛndənt/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

không cần sự giúp đỡ hay dựa dẫm vào người khác

Cô ấy đã ra ở riêng và hoàn toàn tự lập, không còn phụ thuộc vào bố mẹ nữa.

2

không bị kiểm soát hay chi phối bởi bất kỳ tổ chức hay chính phủ nào

Ứng cử viên độc lập đã bất ngờ giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.

Từ đồng nghĩa

self-reliant self-sufficient autonomous

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ independent nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ independent.

Tải trên App Store