infatuated

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác mê mẩn, say nắng một ai đó một cách mãnh liệt nhưng thường chỉ trong thời gian ngắn

Cô ấy đang mê mẩn anh ca sĩ mới nổi.

Từ đồng nghĩa

smitten obsessed besotted

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ infatuated nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ infatuated.

Tải trên App Store