inflation

/ɪnˈfleɪʃən/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

Tình trạng giá cả hàng hóa leo thang khiến đồng tiền mất giá trị, hay còn gọi là lạm phát

Giá thực phẩm đang tăng vọt, gây ra tình trạng lạm phát khiến người dân chi tiêu khó khăn hơn.

2

Trạng thái một vật gì đó phồng to lên do được bơm đầy không khí

Quả bóng cứ thế phồng to lên khi bạn thổi hơi vào trong.

Từ đồng nghĩa

rise increase upswing

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ inflation nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ inflation.

Tải trên App Store