ingrained

tính từ
? ?

Định nghĩa

1

ăn sâu vào tâm trí, thói quen hoặc tính cách của một người, rất khó để thay đổi

Thói quen dậy sớm đã ăn sâu vào nếp sống của cô ấy từ hồi còn bé xíu.

Từ đồng nghĩa

deep-seated entrenched rooted

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ ingrained nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ ingrained.

Tải trên App Store