inhibit

/ɪnˈhɪbɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

ngăn cản hoặc làm chậm lại quá trình phát triển của một việc gì đó

Thời tiết lạnh giá đã kìm hãm sự phát triển của cây cối trong vườn.

2

kiềm chế hoặc giữ cho cảm xúc, hành động không bộc phát ra ngoài

Cô ấy cố gắng kiềm chế cơn buồn cười của mình trong suốt buổi họp.

Từ đồng nghĩa

stop prevent hinder

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ inhibit nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ inhibit.

Tải trên App Store