initiate

động từ
? ?

Định nghĩa

1

bắt đầu hoặc khởi xướng một việc gì đó

Cô ấy sẽ bắt đầu triển khai dự án đó vào ngày mai.

2

cho phép ai đó gia nhập vào một nhóm hoặc tổ chức

Câu lạc bộ đã chính thức kết nạp cô ấy vào tuần trước.

Từ đồng nghĩa

start begin launch

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ initiate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ initiate.

Tải trên App Store