act

/æk/
danh từ / động từ
? ?

Định nghĩa

1

thực hiện một hành động nào đó, đặc biệt là khi mình đã có chủ đích từ trước

Cô ấy sẽ nhanh chóng hành động để giúp đỡ mọi người.

2

một văn bản pháp luật hoặc quy định chính thức

Đạo luật mới này hạn chế việc hút thuốc tại các nơi công cộng.

Từ đồng nghĩa

do perform behave

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ act nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ act.

Tải trên App Store