behave

/bəˈheɪv/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

cư xử đúng mực, lịch sự hoặc phù hợp với hoàn cảnh

Làm ơn hãy cư xử đúng mực trong suốt buổi họp nhé.

2

thể hiện thái độ hoặc hành động theo một cách cụ thể nào đó

Anh ấy đã cư xử như một người hùng sau vụ tai nạn đó.

Từ đồng nghĩa

act conduct mind

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ behave nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ behave.

Tải trên App Store