adapt

/əˈdæpt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Thay đổi cái gì đó cho phù hợp với tình huống hoặc mục đích sử dụng mới

Công ty đã phải điều chỉnh chiến lược kinh doanh để giữ vững vị thế cạnh tranh trên thị trường.

2

Dần dần quen và thích nghi với một môi trường hoặc hoàn cảnh mới

Cô ấy mất vài tuần mới thích nghi được với múi giờ mới sau khi chuyển sang sống ở nước ngoài.

Từ đồng nghĩa

adjustThường dùng khi thực hiện những thay đổi nhỏ để phù hợp với tình huống mới. modifyThường dùng khi thực hiện những thay đổi có chủ đích đối với một thứ gì đó. acclimateThường dùng để chỉ việc làm quen với khí hậu hoặc môi trường sống mới.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ adapt nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ adapt.

Tải trên App Store