adaptable

/əˈdæptəbəl/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

Có khả năng thay đổi linh hoạt để thích nghi với những tình huống mới

Cô ấy rất dễ thích nghi và học hỏi những công việc mới cực kỳ nhanh chóng.

Từ đồng nghĩa

flexible versatile adjustable

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ adaptable nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ adaptable.

Tải trên App Store