flexible

/ˈflɛksɪbəl/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

Chỉ vật gì đó có thể uốn cong dễ dàng mà không bị gãy, hoặc chỉ người hay kế hoạch có thể thay đổi linh hoạt để phù hợp với hoàn cảnh

Chất liệu dẻo dai này rất lý tưởng để tạo ra những hình dáng và thiết kế độc đáo.

2

Chỉ người sẵn sàng thay đổi hoặc điều chỉnh kế hoạch, ý kiến, đặc biệt là khi có thông tin mới hoặc tình huống bất ngờ xảy ra

Cô ấy rất linh hoạt trong việc lên kế hoạch du lịch, nên chúng mình cứ thoải mái điều chỉnh lịch trình tùy theo tình hình nhé.

Từ đồng nghĩa

adaptableNhấn mạnh khả năng điều chỉnh bản thân để thích nghi với những tình huống mới hoặc thay đổi. pliableThường dùng để mô tả các loại vật liệu có thể uốn nắn hoặc tạo hình một cách dễ dàng. versatileGợi ý về khả năng sử dụng đa năng hoặc ứng dụng được vào nhiều việc khác nhau, thay vì chỉ đơn thuần là sự linh hoạt.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ flexible nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ flexible.

Tải trên App Store