administer

/ədˈmɪnɪstɚ/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

quản lý hoặc điều hành một việc gì đó

Cô ấy điều hành văn phòng rất hiệu quả.

2

cho ai đó dùng thuốc hoặc thực hiện một phương pháp điều trị

Hôm nay y tá sẽ tiêm vắc-xin cho bệnh nhân.

Từ đồng nghĩa

run manage handle

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ administer nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ administer.

Tải trên App Store