allocate

/ˈæləkeɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Dành ra hoặc phân bổ một phần của cái gì đó, thường là tiền bạc hoặc nguồn lực, cho một người, nhóm hoặc dự án cụ thể

Năm nay, công ty sẽ dành ra một khoản ngân sách đáng kể để đầu tư vào nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.

2

Giao phó hoặc phân công một công việc hay nhiệm vụ cụ thể cho ai đó

Người quản lý sẽ giao dự án mới này cho đội ngũ có nhiều kinh nghiệm nhất đảm nhận.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ allocate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ allocate.

Tải trên App Store