distribute

/dɪˈstrɪbjuːt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Phân phát hoặc chia sẻ thứ gì đó, ví dụ như hàng hóa, thông tin hay công việc cho nhiều người hoặc nhiều nơi khác nhau

Tháng tới, công ty sẽ phân phối sản phẩm mới đến các cửa hàng trên khắp cả nước.

2

Rải hoặc làm cho thứ gì đó, như đồ vật hay con người, lan tỏa ra một khu vực rộng lớn

Bác nông dân sẽ rải đều hạt giống khắp cánh đồng để đảm bảo vụ mùa bội thu.

Từ đồng nghĩa

shareThường mang nghĩa chia sẻ một phần thứ gì đó cho người khác, dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc đời thường hơn. disperseThường dùng khi muốn nói đến việc làm cho người hoặc vật tản ra khắp nơi, khiến chúng không còn ở cùng một chỗ nữa. allocateThường mang nghĩa phân bổ hoặc chỉ định thứ gì đó, như công việc hay nguồn lực, cho những người hoặc nhóm cụ thể theo cách trang trọng và có tổ chức hơn.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ distribute nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ distribute.

Tải trên App Store