apparatus

/æpəˈɹɑːtəs/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một bộ các công cụ hoặc máy móc được dùng cho một công việc cụ thể

Phòng thí nghiệm vừa mua sắm thêm các thiết bị mới để phục vụ cho việc nghiên cứu.

2

cách các bộ phận phối hợp với nhau trong một hệ thống

Bộ máy chính quyền chịu trách nhiệm quản lý và thu thuế.

Từ đồng nghĩa

equipment gear tools

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ apparatus nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ apparatus.

Tải trên App Store