equipment

/ɪˈkwɪpmənt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

những dụng cụ, thiết bị hoặc đồ đạc cần thiết để làm một công việc nào đó

Dụng cụ làm bếp của đầu bếp bao gồm dao và các loại nồi niêu.

Từ đồng nghĩa

gear tools apparatus

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ equipment nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ equipment.

Tải trên App Store