arrest

/əˈɹɛst/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

bắt giữ ai đó vì họ bị nghi ngờ phạm tội

Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm ngay tại hiện trường vụ án.

2

ngăn chặn hoặc làm chậm lại quá trình phát triển của một việc gì đó

Bác sĩ đã cố gắng ngăn chặn sự lây lan của căn bệnh này.

Từ đồng nghĩa

apprehend detain capture

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ arrest nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ arrest.

Tải trên App Store