authentic

/ɒ.ˈθɛn.tɪk/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

thật, chính gốc, không phải đồ giả

Bức tranh này là hàng thật, không phải bản sao đâu nhé.

2

đúng chuẩn, mang đậm phong cách gốc

Họ phục vụ món ăn Ý chuẩn vị như đang ở bên Ý vậy.

Từ đồng nghĩa

real genuine true

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ authentic nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ authentic.

Tải trên App Store