authorize

/ˈɔːθəraɪz/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Trao quyền hoặc cho phép ai đó làm một việc gì đó

Công ty sẽ ủy quyền cho người quản lý thay mặt họ ký kết hợp đồng.

2

Chính thức phê duyệt hoặc cho phép một việc gì đó được thực hiện

Chính phủ đã phê duyệt việc sử dụng quỹ khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai.

Từ đồng nghĩa

permitMang tính trang trọng hơn và thường được dùng trong các văn bản hoặc tình huống chính thức. approveHàm ý sự đồng ý hoặc tán thành, bên cạnh việc cho phép thực hiện. empowerGợi ý việc trao quyền hoặc tạo sự tự tin để ai đó chủ động hành động.

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ authorize nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ authorize.

Tải trên App Store