behaviour

/bɪˈheɪvjə/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cách một người hoặc một vật cư xử, phản ứng trước mọi việc xung quanh

Công ty sẽ theo dõi thái độ và cách cư xử của nhân viên trong giờ làm việc.

2

ngành nghiên cứu về cách con người hoặc động vật hành động và phản ứng

Vị chuyên gia tâm lý đó chuyên nghiên cứu về hành vi của trẻ nhỏ.

Từ đồng nghĩa

conduct manner actions

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ behaviour nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ behaviour.

Tải trên App Store