bottle

/ˈbɑ.təl/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một vật dụng để đựng, thường làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, có phần cổ hẹp, dùng để chứa chất lỏng

Cô ấy đã đổ đầy nước vào cái chai.

2

chỉ một lượng chất lỏng vừa đủ chứa trong một cái chai

Một chai rượu vang có thể có giá rất đắt.

Từ đồng nghĩa

container vessel flask

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ bottle nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ bottle.

Tải trên App Store