brave

/bɹeɪv/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

chỉ sự dũng cảm và mạnh mẽ khi đối mặt với nguy hiểm

Người lính cứu hỏa dũng cảm đã lao vào tòa nhà đang cháy để cứu mọi người.

Từ đồng nghĩa

courageous fearless heroic

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ brave nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ brave.

Tải trên App Store