budget

/ˈbʌdʒ.ɪt/
danh từ / tính từ
? ?

Định nghĩa

1

Một bản kế hoạch chi tiết về số tiền bạn dự định kiếm được và chi tiêu

Tụi mình đã lập một bản ngân sách cụ thể cho chuyến du lịch sắp tới.

2

Giá rẻ; không tốn kém nhiều tiền

Họ vừa mua một chiếc xe hơi bình dân giá rẻ.

Từ đồng nghĩa

plan estimate allocation

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ budget nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ budget.

Tải trên App Store