estimate

/ˈɛstɪmət/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

Ước tính hoặc tính toán sơ bộ về giá trị, kích thước hoặc số lượng của một thứ gì đó

Nhà thầu sẽ ước tính chi phí sửa sang lại căn nhà trước khi bắt tay vào làm.

2

Đưa ra nhận định hoặc đánh giá về điều gì đó dựa trên những thông tin hạn chế mà mình có

Mình ước tính là chúng ta sẽ mất ít nhất vài tiếng đồng hồ mới xong việc này đấy.

Từ đồng nghĩa

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ estimate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ estimate.

Tải trên App Store