burnout

danh từ
? ?

Định nghĩa

1

cảm giác kiệt sức và căng thẳng tột độ vì làm việc quá nhiều

Cô ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức sau nhiều tuần chạy deadline liên tục.

2

phần tàn dư hoặc tro bụi còn sót lại sau khi lửa đã tắt hẳn

Đống lửa trại đã tắt ngấm, chỉ còn lại những lớp tro tàn.

Từ đồng nghĩa

exhaustion fatigue stress

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ burnout nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ burnout.

Tải trên App Store