careful

/ˈkɛːfəl/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

cẩn thận, chú ý làm mọi việc cho đúng và tránh sai sót

Lái xe thì phải cẩn thận đấy nhé.

2

biết quan tâm, để ý đến cảm xúc của người khác hoặc một vấn đề nào đó

Mình luôn rất cẩn thận để không làm tổn thương cảm xúc của bạn mình.

Từ đồng nghĩa

cautious attentive meticulous

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ careful nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ careful.

Tải trên App Store