cautious

/ˈkɔːʃəs/
tính từ
? ?

Định nghĩa

1

cẩn thận, dè dặt để tránh gặp nguy hiểm hoặc mắc sai lầm

Cô ấy rất cẩn thận khi băng qua đường.

2

không thích mạo hiểm, làm gì cũng suy tính kỹ lưỡng và từ tốn

Một nhà đầu tư cẩn trọng sẽ không bao giờ chơi kiểu đánh bạc.

Từ đồng nghĩa

careful watchful alert

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ cautious nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ cautious.

Tải trên App Store