celebrate

/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/
động từ
? ?

Định nghĩa

1

làm điều gì đó đặc biệt hoặc vui vẻ để thể hiện niềm hạnh phúc hoặc sự trân trọng trong một dịp đặc biệt hay một thành tựu nào đó

Chúng mình sẽ kỷ niệm ngày cưới bằng một bữa tối thật lãng mạn.

2

ca ngợi hoặc bày tỏ sự ngưỡng mộ đối với ai đó hoặc điều gì đó

Thành phố đã tổ chức diễu hành để vinh danh người anh hùng.

Từ đồng nghĩa

honor commemorate mark

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ celebrate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ celebrate.

Tải trên App Store