ceremony

/ˈsɛɹɪməni/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

một sự kiện trang trọng diễn ra theo những quy định cụ thể

Lễ tốt nghiệp diễn ra thật đẹp và đầy cảm xúc.

2

một nghi thức hoặc truyền thống đặc biệt

Thắp nến là một phần không thể thiếu trong nghi lễ này.

Từ đồng nghĩa

event ritual function

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ ceremony nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ ceremony.

Tải trên App Store