check

/t͡ʃɛk/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

hành động xem xét kỹ cái gì đó để đảm bảo mọi thứ đều đúng hoặc ổn thỏa

Mình sẽ kiểm tra lại các câu trả lời trước khi nộp bài thi.

2

một tờ giấy dùng để ra lệnh cho ngân hàng thanh toán tiền

Mình đã viết một tấm séc để thanh toán tiền thuê nhà.

Từ đồng nghĩa

examine look verify

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ check nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ check.

Tải trên App Store