climate

/ˈklaɪmɪt/
danh từ
? ?

Định nghĩa

1

kiểu thời tiết đặc trưng của một vùng trong thời gian dài

Khí hậu ở Tây Ban Nha thường ấm áp và đầy nắng.

2

bầu không khí hoặc tâm trạng chung của một tình huống hay môi trường nào đó

Bầu không khí ở văn phòng trở nên căng thẳng sau khi nghe tin tức đó.

Từ đồng nghĩa

weather atmosphere conditions

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ climate nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ climate.

Tải trên App Store