coax

/kəʊks/
? ?

Định nghĩa

1

dỗ dành hoặc thuyết phục ai đó làm gì một cách nhẹ nhàng, khéo léo

Cô ấy phải dỗ dành mãi con mèo mới chịu chui ra khỏi cái hộp.

2

tên gọi tắt của loại cáp đồng trục dày dùng để truyền tín hiệu truyền hình hoặc internet

Nhà mình cần thay một sợi cáp đồng trục mới cho cái tivi rồi.

Từ đồng nghĩa

persuade urge encourage

Hãy ghi nhớ thật kỹ từ coax nhé.

Miễn phí. Không cần tài khoản. GoVocab sẽ nhắc bạn đúng lúc trước khi quên từ coax.

Tải trên App Store